Từ điển Qiūqiū

Nghĩa tiếng Việt của từ intently, gốc từ, tiền tố, dịch nghĩa, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cụm từ, câu ví dụ

🎧 Phát âm

🔈Phát âm Mỹ: /ɪnˈtɛntli/

🔈Phát âm Anh: /ɪnˈtɛntli/

📖 Nghĩa chi tiết của từ

  • phó từ (adv.):một cách chú ý, tập trung
        Contoh: She listened intently to the lecture. (Dia mendengarkan dengan sungguh-sungguh pada kuliah.)

🌱 Từ gốc, tiền tố

Từ gốc: Bắt nguồn từ tiếng Latin 'intentus', là dạng quá khứ phân từ của 'intendere' nghĩa là 'nhắm đến, tập trung', kết hợp với hậu tố '-ly' để tạo thành từ phó từ.

💡 Ghi nhớ bằng liên tưởng

Liên tưởng đến việc bạn đang ngồi trong một lều trong khi ngoài kia là một cơn bão, bạn phải tập trung vào việc bảo vệ mình khỏi các yếu tố bên ngoài.

📜 Ghi nhớ từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Từ đồng nghĩa:

  • phó từ: attentively, earnestly, seriously

Từ trái nghĩa:

  • phó từ: distractedly, carelessly, indifferently

✍️ Ghi nhớ bằng cụm từ

  • listen intently (lắng nghe một cách tập trung)
  • watch intently (xem một cách tập trung)

📝 Ghi nhớ bằng câu ví dụ

  • phó từ: He watched the game intently. (Dia menonton pertandingan dengan sungguh-sungguh.)

📚 Ghi nhớ bằng câu chuyện

Câu chuyện tiếng Anh:

Once upon a time, there was a student who always listened to his teacher intently. One day, the teacher asked a difficult question, and the student was the only one who could answer it correctly because he had been paying close attention all along. (Dijalankan: Ada seorang siswa yang selalu mendengarkan guru dengan sungguh-sungguh. Suatu hari, guru menanyakan pertanyaan yang sulit, dan siswa itu adalah satu-satunya yang bisa menjawab dengan benar karena dia telah memperhatikan sepanjang waktu.)

Câu chuyện tiếng Việt:

Ngày xửa ngày xưa, có một học sinh luôn lắng nghe thầy giáo một cách tập trung. Một ngày nọ, thầy giáo đặt ra một câu hỏi khó, và học sinh đó là người duy nhất có thể trả lời đúng bởi vì anh ta đã tập trung lắng nghe suốt thời gian qua.